TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lauch

danh từ giống đực
/laʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lauche · sinh cách: des Lauches

der Lauch nghĩa là tỏi tây.

Nghĩa của Lauch

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng lóng Tỏi tây.

Biến cách của Lauch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lauchdie Lauche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lauchesder Lauche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lauchden Lauchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lauchdie Lauche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lauch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leek; pencil-neck, weakling, twerp (a thin but unathletic person); wimp, pussy (a weak, pathetic person)

Câu hỏi thường gặp

Lauch nghĩa là gì?

Lauch (danh từ) nghĩa là tỏi tây.

Lauch là der, die hay das?

Lauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lauch); số nhiều: die Lauche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.