TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Breitlauch

danh từ giống đực
/ˈbʁaɪ̯tˌlaʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Breitlauche · sinh cách: des Breitlauches

der Breitlauch nghĩa là tỏi tây.

Nghĩa của Breitlauch

Danh từ · giống đực

  1. Tỏi tây.

Biến cách của Breitlauch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Breitlauchdie Breitlauche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Breitlauchesder Breitlauche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Breitlauchden Breitlauchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Breitlauchdie Breitlauche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Breitlauch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leek

Câu hỏi thường gặp

Breitlauch nghĩa là gì?

Breitlauch (danh từ) nghĩa là tỏi tây.

Breitlauch là der, die hay das?

Breitlauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Breitlauch); số nhiều: die Breitlauche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.