TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lauf

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/laʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Läufe · sinh cách: des Laufes

der Lauf nghĩa là chạy, nòng.

Cũng là một dạng biến đổi của laufen — Chạy.

Nghĩa của Lauf

Danh từ · giống đực

  1. Chạy.
  2. Nòng.

Biến cách của Lauf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Laufdie Läufe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Laufesder Läufe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Laufden Läufen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Laufdie Läufe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lauf

Đồng nghĩa

Họ từ của Lauf

Câu ví dụ với Lauf

  • Wenn die Katze nicht zu Hause ist, hat die Maus freien Lauf. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944237
  • Es wäre lustig zu sehen, wie die Dinge sich im Lauf der Jahre ändern. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403
  • Feuer! Lauf! Cháy! Chạy mau! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509550
  • Laufe schnell! Chạy nhanh lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2425901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ run, race; leg of certain animals; barrel; course (onward movement); course, way

Câu hỏi thường gặp

Lauf nghĩa là gì?

Lauf (danh từ) nghĩa là chạy, nòng.

Lauf là der, die hay das?

Lauf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lauf); số nhiều: die Läufe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.