der Lauf
số nhiều: die Läufe · sinh cách: des Laufes
der Lauf nghĩa là chạy, nòng.
Cũng là một dạng biến đổi của laufen — Chạy.
Nghĩa của Lauf
Danh từ · giống đực
- Chạy.
- Nòng.
Biến cách của Lauf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lauf | die Läufe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Laufes | der Läufe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lauf | den Läufen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lauf | die Läufe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lauf
Đồng nghĩa
Họ từ của Lauf
Câu ví dụ với Lauf
- Wenn die Katze nicht zu Hause ist, hat die Maus freien Lauf. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944237
- Es wäre lustig zu sehen, wie die Dinge sich im Lauf der Jahre ändern. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403
- Feuer! Lauf! Cháy! Chạy mau! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509550
- Laufe schnell! Chạy nhanh lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2425901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ run, race; leg of certain animals; barrel; course (onward movement); course, way
Câu hỏi thường gặp
Lauf nghĩa là gì?
Lauf (danh từ) nghĩa là chạy, nòng.
Lauf là der, die hay das?
Lauf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lauf); số nhiều: die Läufe.