lau
/laʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
lau nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm.
Nghĩa của lau
Tính từ
- Thờ ơ, lãnh đạm, hờ hững.
So sánh của lau
| So sánh hơn | lauer |
| So sánh nhất | am lauesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ synonym of lauwarm (“lukewarm, tepid”); mild; especially in the sense that it is pleasantly cool after a period of heat; cushy, easy
Câu hỏi thường gặp
lau nghĩa là gì?
lau (tính từ) nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm.