TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lau

/laʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

lau nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm.

Nghĩa của lau

Tính từ

  1. Thờ ơ, lãnh đạm, hờ hững.

So sánh của lau

So sánh hơnlauer
So sánh nhấtam lauesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lau

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ synonym of lauwarm (“lukewarm, tepid”); mild; especially in the sense that it is pleasantly cool after a period of heat; cushy, easy

Câu hỏi thường gặp

lau nghĩa là gì?

lau (tính từ) nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.