lauwarm
/ˈlaʊ̯ˈvaʁm/ giọng máy của trình duyệt
lauwarm nghĩa là ấm, âm ấm.
Nghĩa của lauwarm
Tính từ
- Ấm, âm ấm.
Câu ví dụ với lauwarm
- Maria trinkt ihren Kaffee gerne dampfend heiß, Tom seinen hingegen lauwarm. Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3274457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lukewarm; halfhearted
Câu hỏi thường gặp
lauwarm nghĩa là gì?
lauwarm (tính từ) nghĩa là ấm, âm ấm.