TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lautstärke

danh từ giống cái
/ˈlaʊ̯tˌʃtɛʁkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lautstärken · sinh cách: der Lautstärke

die Lautstärke nghĩa là âm lượng.

Nghĩa của Lautstärke

Danh từ · giống cái

  1. Âm lượng.

Biến cách của Lautstärke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lautstärkedie Lautstärken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lautstärkeder Lautstärken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lautstärkeden Lautstärken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lautstärkedie Lautstärken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lautstärke

  • Dreh bitte die Lautstärke runter. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394165
  • Drehe bitte die Lautstärke herunter! Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146734
  • Senke die Lautstärke! Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9456880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ volume; loudness

Câu hỏi thường gặp

Lautstärke nghĩa là gì?

Lautstärke (danh từ) nghĩa là âm lượng.

Lautstärke là der, die hay das?

Lautstärke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lautstärke); số nhiều: die Lautstärken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.