die Lautstärke
số nhiều: die Lautstärken · sinh cách: der Lautstärke
die Lautstärke nghĩa là âm lượng.
Nghĩa của Lautstärke
Danh từ · giống cái
- Âm lượng.
Biến cách của Lautstärke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lautstärke | die Lautstärken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lautstärke | der Lautstärken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lautstärke | den Lautstärken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lautstärke | die Lautstärken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Lautstärke
- Dreh bitte die Lautstärke runter. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394165
- Drehe bitte die Lautstärke herunter! Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146734
- Senke die Lautstärke! Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9456880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ volume; loudness
Câu hỏi thường gặp
Lautstärke nghĩa là gì?
Lautstärke (danh từ) nghĩa là âm lượng.
Lautstärke là der, die hay das?
Lautstärke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lautstärke); số nhiều: die Lautstärken.