TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lautsprecher

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaʊ̯tˌʃpʁɛçɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lautsprechers

der Lautsprecher nghĩa là loa, máy phát thanh.

Nghĩa của Lautsprecher

Danh từ · giống đực

  1. Loa, máy phát thanh.

Biến cách của Lautsprecher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lautsprecherdie Lautsprecher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lautsprechersder Lautsprecher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lautsprecherden Lautsprechern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lautsprecherdie Lautsprecher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lautsprecher

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loudspeaker; loudhailer (electronic megaphone); public address system, PA system, PA, (UK) tannoy (an electronic voice-amplification apparatus, usually containing a set of two loudspeakers and a central control unit, used for singing, giving a speech, play-by-play com; loudmouth, blatherskite

Câu hỏi thường gặp

Lautsprecher nghĩa là gì?

Lautsprecher (danh từ) nghĩa là loa, máy phát thanh.

Lautsprecher là der, die hay das?

Lautsprecher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lautsprecher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.