der Lautsprecher
sinh cách: des Lautsprechers
der Lautsprecher nghĩa là loa, máy phát thanh.
Nghĩa của Lautsprecher
Danh từ · giống đực
- Loa, máy phát thanh.
Biến cách của Lautsprecher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lautsprecher | die Lautsprecher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lautsprechers | der Lautsprecher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lautsprecher | den Lautsprechern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lautsprecher | die Lautsprecher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lautsprecher
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loudspeaker; loudhailer (electronic megaphone); public address system, PA system, PA, (UK) tannoy (an electronic voice-amplification apparatus, usually containing a set of two loudspeakers and a central control unit, used for singing, giving a speech, play-by-play com; loudmouth, blatherskite
Câu hỏi thường gặp
Lautsprecher nghĩa là gì?
Lautsprecher (danh từ) nghĩa là loa, máy phát thanh.
Lautsprecher là der, die hay das?
Lautsprecher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lautsprecher).