TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lauten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaʊ̯.tən/ giọng máy của trình duyệt

lauten nghĩa là có nội dung là.

Cũng là một dạng biến đổi của laut — To.
Cũng là một dạng biến đổi của Laute — Đàn luýt.

Nghĩa của lauten

Động từ

  1. Có nội dung là, viết là (die Antwort lautet … — câu trả lời là …) (biên soạn)

Chia động từ lauten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelautetPhân từ I: lautend

Hiện tại Präsens

  • ich laute
  • du lautest
  • er/sie/es lautet
  • wir lauten
  • ihr lautet
  • sie/Sie lauten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lautete
  • du lautetest
  • er/sie/es lautete
  • wir lauteten
  • ihr lautetet
  • sie/Sie lauteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelautet
  • du hast gelautet
  • er/sie/es hat gelautet
  • wir haben gelautet
  • ihr habt gelautet
  • sie/Sie haben gelautet

Tương lai Futur I

  • ich werde lauten
  • du wirst lauten
  • er/sie/es wird lauten
  • wir werden lauten
  • ihr werdet lauten
  • sie/Sie werden lauten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich laute
  • du lautest
  • er/sie/es laute
  • wir lauten
  • ihr lautet
  • sie/Sie lauten

Mệnh lệnh Imperativ

  • laut! (du)
  • lautet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lauten

Đồng nghĩa

Họ từ của lauten

Câu ví dụ với lauten

  • Meine Netzpostadresse lautet hans@karlolo.net. Địa chỉ email của tôi là hans@karlolo.net. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761356
  • Wie lautet meine Zimmernummer? Số phòng của tôi là số nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897616
  • Das Passwort lautet „Muiriel“. Mật mã là "Muiriel". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674119
  • Das Kennwort lautet „Muiriel“. Mật mã là "Muiriel". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674122
  • Wie lautet dein Benutzername? Tên người dùng của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5436986
  • Wie lautet Ihr Benutzername? Tên người dùng của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5436987
  • Mein Name lautet Peter. Tên tôi là Peter (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12117307
  • Das Passwort lautet „Passwort“. Mật khẩu là "mật khẩu". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13835522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be, to read (have a certain content or wording); to sound, to ring

Câu hỏi thường gặp

lauten nghĩa là gì?

lauten (động từ) nghĩa là có nội dung là.

Chia động từ lauten ở thì hiện tại thế nào?

ich laute, du lautest, er/sie/es lautet, wir lauten, ihr lautet, sie/Sie lauten. Phân từ II: gelautet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.