TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verlauten

[fɛʁˈlaʊtn̩] giọng máy của trình duyệt

verlauten nghĩa là thông báo.

Nghĩa của verlauten

Động từ

  1. Thông báo.

Chia động từ verlauten

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: verlautetPhân từ I: verlautend

Hiện tại Präsens

  • ich verlaute
  • du verlautest
  • er/sie/es verlautet
  • wir verlauten
  • ihr verlautet
  • sie/Sie verlauten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verlautete
  • du verlautetest
  • er/sie/es verlautete
  • wir verlauteten
  • ihr verlautetet
  • sie/Sie verlauteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin verlautet
  • du hast / bist verlautet
  • er/sie/es hat / ist verlautet
  • wir haben / sind verlautet
  • ihr habt / seid verlautet
  • sie/Sie haben / sind verlautet

Tương lai Futur I

  • ich werde verlauten
  • du wirst verlauten
  • er/sie/es wird verlauten
  • wir werden verlauten
  • ihr werdet verlauten
  • sie/Sie werden verlauten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verlaute
  • du verlautest
  • er/sie/es verlaute
  • wir verlauten
  • ihr verlautet
  • sie/Sie verlauten

Mệnh lệnh Imperativ

  • verlaut! (du)
  • verlautet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verlauten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to announce

Câu hỏi thường gặp

verlauten nghĩa là gì?

verlauten (động từ) nghĩa là thông báo.

Chia động từ verlauten ở thì hiện tại thế nào?

ich verlaute, du verlautest, er/sie/es verlautet, wir verlauten, ihr verlautet, sie/Sie verlauten. Phân từ II: verlautet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.