TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

läuten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lɔʏ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

läuten nghĩa là reo, ngân, đổ, rung chuông.

Nghĩa của läuten

Động từ

  1. (chuông) reo, ngân, đổ. (biên soạn)
  2. Rung chuông, bấm chuông. (biên soạn)

Chia động từ läuten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geläutetPhân từ I: läutend

Hiện tại Präsens

  • ich läute
  • du läutest
  • er/sie/es läutet
  • wir läuten
  • ihr läutet
  • sie/Sie läuten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich läutete
  • du läutetest
  • er/sie/es läutete
  • wir läuteten
  • ihr läutetet
  • sie/Sie läuteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geläutet
  • du hast geläutet
  • er/sie/es hat geläutet
  • wir haben geläutet
  • ihr habt geläutet
  • sie/Sie haben geläutet

Tương lai Futur I

  • ich werde läuten
  • du wirst läuten
  • er/sie/es wird läuten
  • wir werden läuten
  • ihr werdet läuten
  • sie/Sie werden läuten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich läute
  • du läutest
  • er/sie/es läute
  • wir läuten
  • ihr läutet
  • sie/Sie läuten

Mệnh lệnh Imperativ

  • läut! (du)
  • läutet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với läuten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với läuten

  • Alle Kirchenglocken fingen zusammen an zu läuten. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6042290
  • Ich hörte das Telefon läuten. Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ring, toll (a bell); to ring, toll; to ring (at a door, front desk, etc.); to ring

Câu hỏi thường gặp

läuten nghĩa là gì?

läuten (động từ) nghĩa là reo, ngân, đổ, rung chuông.

Chia động từ läuten ở thì hiện tại thế nào?

ich läute, du läutest, er/sie/es läutet, wir läuten, ihr läutet, sie/Sie läuten. Phân từ II: geläutet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.