läuten
läuten nghĩa là reo, ngân, đổ, rung chuông.
Nghĩa của läuten
Động từ
- (chuông) reo, ngân, đổ. (biên soạn)
- Rung chuông, bấm chuông. (biên soạn)
Chia động từ läuten
Hiện tại Präsens
- ich läute
- du läutest
- er/sie/es läutet
- wir läuten
- ihr läutet
- sie/Sie läuten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich läutete
- du läutetest
- er/sie/es läutete
- wir läuteten
- ihr läutetet
- sie/Sie läuteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geläutet
- du hast geläutet
- er/sie/es hat geläutet
- wir haben geläutet
- ihr habt geläutet
- sie/Sie haben geläutet
Tương lai Futur I
- ich werde läuten
- du wirst läuten
- er/sie/es wird läuten
- wir werden läuten
- ihr werdet läuten
- sie/Sie werden läuten
Giả định I Konjunktiv I
- ich läute
- du läutest
- er/sie/es läute
- wir läuten
- ihr läutet
- sie/Sie läuten
Mệnh lệnh Imperativ
- läut! (du)
- läutet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với läuten
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với läuten
- Alle Kirchenglocken fingen zusammen an zu läuten. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6042290
- Ich hörte das Telefon läuten. Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ring, toll (a bell); to ring, toll; to ring (at a door, front desk, etc.); to ring
Câu hỏi thường gặp
läuten nghĩa là gì?
läuten (động từ) nghĩa là reo, ngân, đổ, rung chuông.
Chia động từ läuten ở thì hiện tại thế nào?
ich läute, du läutest, er/sie/es läutet, wir läuten, ihr läutet, sie/Sie läuten. Phân từ II: geläutet.