TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klingeln

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈklɪŋl̩n/ giọng máy của trình duyệt

klingeln nghĩa là rung.

Nghĩa của klingeln

Động từ

  1. Thụy Sĩ Rung.

Chia động từ klingeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklingeltPhân từ I: klingelnd

Hiện tại Präsens

  • ich klingle
  • du klingelst
  • er/sie/es klingelt
  • wir klingeln
  • ihr klingelt
  • sie/Sie klingeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klingelte
  • du klingeltest
  • er/sie/es klingelte
  • wir klingelten
  • ihr klingeltet
  • sie/Sie klingelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklingelt
  • du hast geklingelt
  • er/sie/es hat geklingelt
  • wir haben geklingelt
  • ihr habt geklingelt
  • sie/Sie haben geklingelt

Tương lai Futur I

  • ich werde klingeln
  • du wirst klingeln
  • er/sie/es wird klingeln
  • wir werden klingeln
  • ihr werdet klingeln
  • sie/Sie werden klingeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klingele
  • du klingelest
  • er/sie/es klingele
  • wir klingeln
  • ihr klingelet
  • sie/Sie klingeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • klingle! (du)
  • klingelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klingeln

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với klingeln

  • Er kam, nachdem es klingelte. Anh ấy đến sau tiếng chuông reo.Tatoeba #720709
  • Ich hörte das Telefon klingeln. Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450712
  • Ich wollte gerade gehen, als das Telefon klingelte. Tôi sắp sửa đi ra ngoài thì điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1158
  • Ich ging gerade raus, als das Telefon klingelte. Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814637
  • Dein Telefon klingelt. Điện thoại của bạn đang reo kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5418513

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ring (to produce the sound of a bell or a similar sound)

Câu hỏi thường gặp

klingeln nghĩa là gì?

klingeln (động từ) nghĩa là rung.

Chia động từ klingeln ở thì hiện tại thế nào?

ich klingle, du klingelst, er/sie/es klingelt, wir klingeln, ihr klingelt, sie/Sie klingeln. Phân từ II: geklingelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.