klingeln
klingeln nghĩa là rung.
Nghĩa của klingeln
Động từ
- Thụy Sĩ Rung.
Chia động từ klingeln
Hiện tại Präsens
- ich klingle
- du klingelst
- er/sie/es klingelt
- wir klingeln
- ihr klingelt
- sie/Sie klingeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich klingelte
- du klingeltest
- er/sie/es klingelte
- wir klingelten
- ihr klingeltet
- sie/Sie klingelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geklingelt
- du hast geklingelt
- er/sie/es hat geklingelt
- wir haben geklingelt
- ihr habt geklingelt
- sie/Sie haben geklingelt
Tương lai Futur I
- ich werde klingeln
- du wirst klingeln
- er/sie/es wird klingeln
- wir werden klingeln
- ihr werdet klingeln
- sie/Sie werden klingeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich klingele
- du klingelest
- er/sie/es klingele
- wir klingeln
- ihr klingelet
- sie/Sie klingeln
Mệnh lệnh Imperativ
- klingle! (du)
- klingelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klingeln
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với klingeln
- Er kam, nachdem es klingelte. Anh ấy đến sau tiếng chuông reo.Tatoeba #720709
- Ich hörte das Telefon klingeln. Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450712
- Ich wollte gerade gehen, als das Telefon klingelte. Tôi sắp sửa đi ra ngoài thì điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1158
- Ich ging gerade raus, als das Telefon klingelte. Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814637
- Dein Telefon klingelt. Điện thoại của bạn đang reo kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5418513
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ring (to produce the sound of a bell or a similar sound)
Câu hỏi thường gặp
klingeln nghĩa là gì?
klingeln (động từ) nghĩa là rung.
Chia động từ klingeln ở thì hiện tại thế nào?
ich klingle, du klingelst, er/sie/es klingelt, wir klingeln, ihr klingelt, sie/Sie klingeln. Phân từ II: geklingelt.