der Läufer
sinh cách: des Läufers
der Läufer nghĩa là người chạy, tượng, tịnh.
Nghĩa của Läufer
Danh từ · giống đực
- Người chạy.
- Tượng, tịnh.
Biến cách của Läufer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Läufer | die Läufer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Läufers | der Läufer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Läufer | den Läufern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Läufer | die Läufer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Läufer
- Tom ist ein schneller Läufer. Tom chạy nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941175
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ runner, walker (someone who runs or walks); runner (strip of fabric; narrow long carpet); bishop; ground beetle (Carabidae)
Câu hỏi thường gặp
Läufer nghĩa là gì?
Läufer (danh từ) nghĩa là người chạy, tượng, tịnh.
Läufer là der, die hay das?
Läufer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Läufer).