TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Läufer

danh từ giống đực
/ˈlɔʏ̯fɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Läufers

der Läufer nghĩa là người chạy, tượng, tịnh.

Nghĩa của Läufer

Danh từ · giống đực

  1. Người chạy.
  2. Tượng, tịnh.

Biến cách của Läufer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Läuferdie Läufer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Läufersder Läufer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Läuferden Läufern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Läuferdie Läufer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Läufer

  • Tom ist ein schneller Läufer. Tom chạy nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ runner, walker (someone who runs or walks); runner (strip of fabric; narrow long carpet); bishop; ground beetle (Carabidae)

Câu hỏi thường gặp

Läufer nghĩa là gì?

Läufer (danh từ) nghĩa là người chạy, tượng, tịnh.

Läufer là der, die hay das?

Läufer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Läufer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.