der Löffel
sinh cách: des Löffels
der Löffel nghĩa là thìa, muỗng, thìa xúp.
Nghĩa của Löffel
Danh từ · giống đực
- Thìa, muỗng.
- Thìa xúp.
Biến cách của Löffel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Löffel | die Löffel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Löffels | der Löffel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Löffel | den Löffeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Löffel | die Löffel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Löffel
Câu ví dụ với Löffel
- Warum haben Kaninchen lange Löffel? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790464
- Wir essen Suppe mit Löffeln. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spoon; hare's ear
Câu hỏi thường gặp
Löffel nghĩa là gì?
Löffel (danh từ) nghĩa là thìa, muỗng, thìa xúp.
Löffel là der, die hay das?
Löffel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Löffel).