TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Löffel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlœfl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Löffels

der Löffel nghĩa là thìa, muỗng, thìa xúp.

Nghĩa của Löffel

Danh từ · giống đực

  1. Thìa, muỗng.
  2. Thìa xúp.

Biến cách của Löffel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Löffeldie Löffel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Löffelsder Löffel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Löffelden Löffeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Löffeldie Löffel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Löffel

Câu ví dụ với Löffel

  • Warum haben Kaninchen lange Löffel? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790464
  • Wir essen Suppe mit Löffeln. Chúng tôi ăn súp bằng thìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spoon; hare's ear

Câu hỏi thường gặp

Löffel nghĩa là gì?

Löffel (danh từ) nghĩa là thìa, muỗng, thìa xúp.

Löffel là der, die hay das?

Löffel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Löffel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.