die Laute
số nhiều: die Lauten · sinh cách: der Laute
die Laute nghĩa là đàn luýt.
Cũng là một dạng biến đổi của laut — To.
Cũng là một dạng biến đổi của lauten — Có nội dung là, viết là (die Antwort lautet … — câu trả lời là …).
Nghĩa của Laute
Danh từ · giống cái
- Đàn luýt.
Biến cách của Laute (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Laute | die Lauten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Laute | der Lauten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Laute | den Lauten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Laute | die Lauten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lute
Câu hỏi thường gặp
Laute nghĩa là gì?
Laute (danh từ) nghĩa là đàn luýt.
Laute là der, die hay das?
Laute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Laute); số nhiều: die Lauten.