die Laufbahn
số nhiều: die Laufbahnen · sinh cách: der Laufbahn
die Laufbahn nghĩa là nghề nghiệp.
Nghĩa của Laufbahn
Danh từ · giống cái
- Nghề nghiệp.
Biến cách của Laufbahn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Laufbahn | die Laufbahnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Laufbahn | der Laufbahnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Laufbahn | den Laufbahnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Laufbahn | die Laufbahnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Laufbahn
Câu ví dụ với Laufbahn
- Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10841960
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ track; career
Câu hỏi thường gặp
Laufbahn nghĩa là gì?
Laufbahn (danh từ) nghĩa là nghề nghiệp.
Laufbahn là der, die hay das?
Laufbahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Laufbahn); số nhiều: die Laufbahnen.