TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Laufbahn

danh từ giống cái
/ˈlaʊ̯fˌbaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Laufbahnen · sinh cách: der Laufbahn

die Laufbahn nghĩa là nghề nghiệp.

Nghĩa của Laufbahn

Danh từ · giống cái

  1. Nghề nghiệp.

Biến cách của Laufbahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Laufbahndie Laufbahnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Laufbahnder Laufbahnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Laufbahnden Laufbahnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Laufbahndie Laufbahnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Laufbahn

Câu ví dụ với Laufbahn

  • Das Scheitern ihrer politischen Laufbahn trieb sie zum Selbstmord. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10841960

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ track; career

Câu hỏi thường gặp

Laufbahn nghĩa là gì?

Laufbahn (danh từ) nghĩa là nghề nghiệp.

Laufbahn là der, die hay das?

Laufbahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Laufbahn); số nhiều: die Laufbahnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.