TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verlierer

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈliːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Verlierers

der Verlierer nghĩa là bại giả.

Nghĩa của Verlierer

Danh từ · giống đực

  1. Bại giả.

Biến cách của Verlierer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verliererdie Verlierer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verlierersder Verlierer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verliererden Verlierern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verliererdie Verlierer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Verlierer

  • Du bist auch ein Verlierer. Bạn cũng thua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10029725
  • Du bist auch eine Verliererin. Bạn cũng thua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10029727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loser

Câu hỏi thường gặp

Verlierer nghĩa là gì?

Verlierer (danh từ) nghĩa là bại giả.

Verlierer là der, die hay das?

Verlierer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verlierer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.