TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verlieren

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛrˈliːrən/ giọng máy của trình duyệt

verlieren nghĩa là mất, thua.

Nghĩa của verlieren

Động từ

  1. Mất.
  2. Thua.

Chia động từ verlieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verlorenPhân từ I: verlierend

Hiện tại Präsens

  • ich verliere
  • du verlierst
  • er/sie/es verliert
  • wir verlieren
  • ihr verliert
  • sie/Sie verlieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verlor
  • du verlorst
  • er/sie/es verlor
  • wir verloren
  • ihr verlort
  • sie/Sie verloren

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verloren
  • du hast verloren
  • er/sie/es hat verloren
  • wir haben verloren
  • ihr habt verloren
  • sie/Sie haben verloren

Tương lai Futur I

  • ich werde verlieren
  • du wirst verlieren
  • er/sie/es wird verlieren
  • wir werden verlieren
  • ihr werdet verlieren
  • sie/Sie werden verlieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verliere
  • du verlierest
  • er/sie/es verliere
  • wir verlieren
  • ihr verlieret
  • sie/Sie verlieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • verlier! (du)
  • verliert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verlieren

Câu ví dụ với verlieren

  • Ich werde nicht verlieren! Tôi không thua đâu!Tatoeba #814
  • Der Patient verlor die Geduld. Người bệnh đã mất kiên nhẫnTatoeba #535818
  • Verliere nicht die Geduld! Đừng mất bình tĩnhTatoeba #535816
  • Wer alles hat, kann alles verlieren. Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639222
  • Ich habe nichts zu verlieren. Tôi không có gì để mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971098
  • Ich möchte dich nicht verlieren. Tôi không muốn thua bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2405134
  • Ich wollte Tom nicht verlieren. Tôi đã không muốn đánh mất Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2759129
  • Die meisten verlieren nicht gern. Hầu hết mọi người không thích thua cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10344494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lose (something, or a game); to shed; to trail away, to fade away; to get lost

Câu hỏi thường gặp

verlieren nghĩa là gì?

verlieren (động từ) nghĩa là mất, thua.

Chia động từ verlieren ở thì hiện tại thế nào?

ich verliere, du verlierst, er/sie/es verliert, wir verlieren, ihr verliert, sie/Sie verlieren. Phân từ II: verloren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.