der Verlust
số nhiều: die Verluste · sinh cách: des Verlustes
der Verlust nghĩa là sự mất.
Nghĩa của Verlust
Danh từ · giống đực
- Sự mất.
Biến cách của Verlust (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Verlust | die Verluste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verlustes | der Verluste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verlust | den Verlusten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Verlust | die Verluste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verlust
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Verlust
- Der Verlust ihrer Mutter grämte sie zutiefst. Việc mẹ họ ra đi đã khiến cho họ vô cùng đau buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2351980
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loss (all senses, except defeat, for which Niederlage is used)
Câu hỏi thường gặp
Verlust nghĩa là gì?
Verlust (danh từ) nghĩa là sự mất.
Verlust là der, die hay das?
Verlust là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verlust); số nhiều: die Verluste.