TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verloren

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈloːʁən/ giọng máy của trình duyệt

verloren nghĩa là lạc, thất lạc.

Nghĩa của verloren

Tính từ

  1. Lạc.
  2. Thất lạc.

Câu ví dụ với verloren

  • Dank dir habe ich meinen Appetit verloren. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #484
  • Eine Million Menschen haben im Krieg ihr Leben verloren. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #347
  • Verlorene Zeit kehrt nicht wieder. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.Tatoeba #3416702
  • Sie hat Geld, Familie und Freunde verloren. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161738
  • Ich habe Tom aus den Augen verloren. Tôi đã mất dấu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880170
  • "Ich habe meine Portemonnaie verloren", beklagte sich John. "Tao mất ví rồi." John than thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10601261
  • Ich habe meine Brieftasche verloren. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471
  • Ich habe meine Inspiration verloren. Tôi đã mất hứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lost, missing; doomed, forlorn

Câu hỏi thường gặp

verloren nghĩa là gì?

verloren (tính từ) nghĩa là lạc, thất lạc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.