attackieren
attackieren nghĩa là công kích.
Nghĩa của attackieren
Động từ
- Công kích.
Chia động từ attackieren
Hiện tại Präsens
- ich attackiere
- du attackierst
- er/sie/es attackiert
- wir attackieren
- ihr attackiert
- sie/Sie attackieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich attackierte
- du attackiertest
- er/sie/es attackierte
- wir attackierten
- ihr attackiertet
- sie/Sie attackierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe attackiert
- du hast attackiert
- er/sie/es hat attackiert
- wir haben attackiert
- ihr habt attackiert
- sie/Sie haben attackiert
Tương lai Futur I
- ich werde attackieren
- du wirst attackieren
- er/sie/es wird attackieren
- wir werden attackieren
- ihr werdet attackieren
- sie/Sie werden attackieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich attackiere
- du attackierest
- er/sie/es attackiere
- wir attackieren
- ihr attackieret
- sie/Sie attackieren
Mệnh lệnh Imperativ
- attackier! (du)
- attackiert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attackieren
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to attack
Câu hỏi thường gặp
attackieren nghĩa là gì?
attackieren (động từ) nghĩa là công kích.
Chia động từ attackieren ở thì hiện tại thế nào?
ich attackiere, du attackierst, er/sie/es attackiert, wir attackieren, ihr attackiert, sie/Sie attackieren. Phân từ II: attackiert.