TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Berühmtheit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Berühmtheiten · sinh cách: der Berühmtheit

die Berühmtheit nghĩa là danh tiếng, danh vọng.

Nghĩa của Berühmtheit

Danh từ · giống cái

  1. Danh tiếng.
  2. Danh vọng.
  3. Danh nhân.
  4. Địa vị ngôi sao.

Biến cách của Berühmtheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Berühmtheitdie Berühmtheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Berühmtheitder Berühmtheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Berühmtheitden Berühmtheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Berühmtheitdie Berühmtheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Berühmtheit

Đồng nghĩa

Họ từ của Berühmtheit

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fame, celebrity (state of being famous); celebrity, star (famous person)

Câu hỏi thường gặp

Berühmtheit nghĩa là gì?

Berühmtheit (danh từ) nghĩa là danh tiếng, danh vọng.

Berühmtheit là der, die hay das?

Berühmtheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Berühmtheit); số nhiều: die Berühmtheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.