TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

berühmt

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[bəˈʁyːmtʰ] giọng máy của trình duyệt

berühmt nghĩa là nổi tiếng, nổi danh.

Nghĩa của berühmt

Tính từ

  1. Nổi tiếng, nổi danh.

So sánh của berühmt

So sánh hơnberühmter
So sánh nhấtam berühmtesten

Câu ví dụ với berühmt

  • Alle wollen dich kennenlernen. Du bist berühmt! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #270
  • Valencia ist berühmt für seine ungewöhnliche Architektur. Valencia nỗi tiếng về những công trình kiến trúc khác thường của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020965
  • Alle wollen euch kennenlernen. Ihr seid berühmt! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6373488
  • Alle wollen Sie kennenlernen. Sie sind berühmt! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6373489
  • Ich wollte immer reich und berühmt sein. Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9575004
  • Detroit ist berühmt für seine Automobilindustrie. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365821
  • Sie verhält sich anders, seit sie berühmt ist. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886932
  • Tom wurde sehr schnell berühmt. Tom trở nên nổi tiếng cực nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7456722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ famous, well-known, renowned, celebrated, noted

Câu hỏi thường gặp

berühmt nghĩa là gì?

berühmt (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, nổi danh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.