TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ruhm

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁuːm/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ruhmes

der Ruhm nghĩa là danh tiếng, vinh quang.

Nghĩa của Ruhm

Danh từ · giống đực

  1. Danh tiếng.
  2. Vinh quang.

Biến cách của Ruhm (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ruhm
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ruhmes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ruhm
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ruhm

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ruhm

  • Trotz seines Reichtums und seines Ruhms ist er unglücklich. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #998045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fame, glory

Câu hỏi thường gặp

Ruhm nghĩa là gì?

Ruhm (danh từ) nghĩa là danh tiếng, vinh quang.

Ruhm là der, die hay das?

Ruhm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ruhm).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.