die Ruhr
số nhiều: die Ruhren · sinh cách: der Ruhr
die Ruhr nghĩa là kiết lị, lị, kiết.
Nghĩa của Ruhr
Danh từ · giống cái
- Kiết lị, lị, kiết.
Biến cách của Ruhr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ruhr | die Ruhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ruhr | der Ruhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ruhr | den Ruhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ruhr | die Ruhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ruhr
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dysentery
Câu hỏi thường gặp
Ruhr nghĩa là gì?
Ruhr (danh từ) nghĩa là kiết lị, lị, kiết.
Ruhr là der, die hay das?
Ruhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ruhr); số nhiều: die Ruhren.