TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dysenterie

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dysenterien · sinh cách: der Dysenterie

die Dysenterie nghĩa là kiết lị, lị.

Nghĩa của Dysenterie

Danh từ · giống cái

  1. Kiết lị, lị, kiết.

Biến cách của Dysenterie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dysenteriedie Dysenterien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dysenterieder Dysenterien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dysenterieden Dysenterien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dysenteriedie Dysenterien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dysenterie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dysentery

Câu hỏi thường gặp

Dysenterie nghĩa là gì?

Dysenterie (danh từ) nghĩa là kiết lị, lị.

Dysenterie là der, die hay das?

Dysenterie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dysenterie); số nhiều: die Dysenterien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.