die Dämmerung
số nhiều: die Dämmerungen · sinh cách: der Dämmerung
die Dämmerung nghĩa là bình minh, rạng đông, hoàng hôn.
Nghĩa của Dämmerung
Danh từ · giống cái
- Bình minh, rạng đông.
- Hoàng hôn.
Biến cách của Dämmerung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dämmerung | die Dämmerungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dämmerung | der Dämmerungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dämmerung | den Dämmerungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dämmerung | die Dämmerungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dämmerung
Đồng nghĩa
Họ từ của Dämmerung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ twilight at the beginning or end of a day, dawn and dusk; any twilight
Câu hỏi thường gặp
Dämmerung nghĩa là gì?
Dämmerung (danh từ) nghĩa là bình minh, rạng đông, hoàng hôn.
Dämmerung là der, die hay das?
Dämmerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dämmerung); số nhiều: die Dämmerungen.