TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dämmerung

danh từ giống cái
/ˈdɛməʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dämmerungen · sinh cách: der Dämmerung

die Dämmerung nghĩa là bình minh, rạng đông, hoàng hôn.

Nghĩa của Dämmerung

Danh từ · giống cái

  1. Bình minh, rạng đông.
  2. Hoàng hôn.

Biến cách của Dämmerung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dämmerungdie Dämmerungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dämmerungder Dämmerungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dämmerungden Dämmerungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dämmerungdie Dämmerungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dämmerung

Đồng nghĩa

Họ từ của Dämmerung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ twilight at the beginning or end of a day, dawn and dusk; any twilight

Câu hỏi thường gặp

Dämmerung nghĩa là gì?

Dämmerung (danh từ) nghĩa là bình minh, rạng đông, hoàng hôn.

Dämmerung là der, die hay das?

Dämmerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dämmerung); số nhiều: die Dämmerungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.