TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Zwielicht

danh từ giống trung
/ˈtsviːˌlɪçt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zwielichtes

das Zwielicht nghĩa là hoàng hôn, bình minh.

Nghĩa của Zwielicht

Danh từ · giống trung

  1. Hoàng hôn, bình minh.

Biến cách của Zwielicht (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Zwielicht
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zwielichtes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zwielicht
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Zwielicht

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ twilight

Câu hỏi thường gặp

Zwielicht nghĩa là gì?

Zwielicht (danh từ) nghĩa là hoàng hôn, bình minh.

Zwielicht là der, die hay das?

Zwielicht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zwielicht).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.