TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zwilling

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡svɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zwillinge · sinh cách: des Zwillinges

der Zwilling nghĩa là trẻ sinh đôi.

Nghĩa của Zwilling

Danh từ · giống đực

  1. Trẻ sinh đôi.

Biến cách của Zwilling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zwillingdie Zwillinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zwillingesder Zwillinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zwillingden Zwillingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zwillingdie Zwillinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Zwilling

Câu ví dụ với Zwilling

  • Die Zwillinge sind schwer auseinanderzuhalten, weil sie sich so ähnlich sehen. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293164
  • Seid ihr Zwillinge? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318100

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ twin (male or female; the feminine form Zwillingin is rare); twin (used as a component in numerous compound words such as Zwillingstürme (“Twin Towers”), with (one or more) or without hyphens depending on the word's length and the taste of the writer)

Câu hỏi thường gặp

Zwilling nghĩa là gì?

Zwilling (danh từ) nghĩa là trẻ sinh đôi.

Zwilling là der, die hay das?

Zwilling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zwilling); số nhiều: die Zwillinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.