der Zwilling
số nhiều: die Zwillinge · sinh cách: des Zwillinges
der Zwilling nghĩa là trẻ sinh đôi.
Nghĩa của Zwilling
Danh từ · giống đực
- Trẻ sinh đôi.
Biến cách của Zwilling (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zwilling | die Zwillinge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zwillinges | der Zwillinge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zwilling | den Zwillingen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zwilling | die Zwillinge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Zwilling
- siamesischer Zwilling — Sinh đôi dính liền.
Câu ví dụ với Zwilling
- Die Zwillinge sind schwer auseinanderzuhalten, weil sie sich so ähnlich sehen. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293164
- Seid ihr Zwillinge? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ twin (male or female; the feminine form Zwillingin is rare); twin (used as a component in numerous compound words such as Zwillingstürme (“Twin Towers”), with (one or more) or without hyphens depending on the word's length and the taste of the writer)
Câu hỏi thường gặp
Zwilling nghĩa là gì?
Zwilling (danh từ) nghĩa là trẻ sinh đôi.
Zwilling là der, die hay das?
Zwilling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zwilling); số nhiều: die Zwillinge.