die Zwiebel
số nhiều: die Zwiebeln · sinh cách: der Zwiebel
die Zwiebel nghĩa là hành tây, hành.
Nghĩa của Zwiebel
Danh từ · giống cái
- Hành tây, hành.
Biến cách của Zwiebel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zwiebel | die Zwiebeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zwiebel | der Zwiebeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zwiebel | den Zwiebeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zwiebel | die Zwiebeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Zwiebel
Câu ví dụ với Zwiebel
- Ich kann alles essen, nur keine Zwiebeln. Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231139
- Im Garten wachsen Zwiebeln. Trong vườn, hành tây đang phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790913
- Tom hasst Zwiebeln. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619422
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ onion (typically Allium cepa, the plant or its bulb); bulb (of a plant); head, biscuit; pocket watch; the thickened part of a hair sitting inside the skin, Haarzwiebel, hair follicle
Câu hỏi thường gặp
Zwiebel nghĩa là gì?
Zwiebel (danh từ) nghĩa là hành tây, hành.
Zwiebel là der, die hay das?
Zwiebel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zwiebel); số nhiều: die Zwiebeln.