TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zwiebel

danh từ giống cái
/ˈt͡sviːbəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zwiebeln · sinh cách: der Zwiebel

die Zwiebel nghĩa là hành tây, hành.

Nghĩa của Zwiebel

Danh từ · giống cái

  1. Hành tây, hành.

Biến cách của Zwiebel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zwiebeldie Zwiebeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zwiebelder Zwiebeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zwiebelden Zwiebeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zwiebeldie Zwiebeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Zwiebel

Câu ví dụ với Zwiebel

  • Ich kann alles essen, nur keine Zwiebeln. Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231139
  • Im Garten wachsen Zwiebeln. Trong vườn, hành tây đang phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790913
  • Tom hasst Zwiebeln. Tom ghét hành tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619422

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ onion (typically Allium cepa, the plant or its bulb); bulb (of a plant); head, biscuit; pocket watch; the thickened part of a hair sitting inside the skin, Haarzwiebel, hair follicle

Câu hỏi thường gặp

Zwiebel nghĩa là gì?

Zwiebel (danh từ) nghĩa là hành tây, hành.

Zwiebel là der, die hay das?

Zwiebel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zwiebel); số nhiều: die Zwiebeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.