TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Frühlingszwiebel

danh từ giống cái
/ˈfʁyːlɪŋsˌt͡sviːbl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frühlingszwiebeln · sinh cách: der Frühlingszwiebel

die Frühlingszwiebel nghĩa là hành lá, hành.

Nghĩa của Frühlingszwiebel

Danh từ · giống cái

  1. Hành lá, hành.

Biến cách của Frühlingszwiebel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Frühlingszwiebeldie Frühlingszwiebeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Frühlingszwiebelder Frühlingszwiebeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Frühlingszwiebelden Frühlingszwiebeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Frühlingszwiebeldie Frühlingszwiebeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frühlingszwiebel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring onion

Câu hỏi thường gặp

Frühlingszwiebel nghĩa là gì?

Frühlingszwiebel (danh từ) nghĩa là hành lá, hành.

Frühlingszwiebel là der, die hay das?

Frühlingszwiebel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frühlingszwiebel); số nhiều: die Frühlingszwiebeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.