TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Jungzwiebel

danh từ giống cái
/ˈjʊŋˌt͡sviːbl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jungzwiebeln · sinh cách: der Jungzwiebel

die Jungzwiebel nghĩa là hành lá, hành.

Nghĩa của Jungzwiebel

Danh từ · giống cái

  1. Áo Hành lá, hành.

Biến cách của Jungzwiebel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Jungzwiebeldie Jungzwiebeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Jungzwiebelder Jungzwiebeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Jungzwiebelden Jungzwiebeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Jungzwiebeldie Jungzwiebeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jungzwiebel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring onion

Câu hỏi thường gặp

Jungzwiebel nghĩa là gì?

Jungzwiebel (danh từ) nghĩa là hành lá, hành.

Jungzwiebel là der, die hay das?

Jungzwiebel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Jungzwiebel); số nhiều: die Jungzwiebeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.