TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Jungfrau

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈjʊŋˌfʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jungfrauen · sinh cách: der Jungfrau

die Jungfrau nghĩa là trinh nữ, xử nữ, thất nữ.

Nghĩa của Jungfrau

Danh từ · giống cái

  1. Trinh nữ.
  2. Xử nữ, thất nữ.
  3. Từ cổ Thiếu nữ.
  4. Từ cổ Gái trinh.

Biến cách của Jungfrau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Jungfraudie Jungfrauen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Jungfrauder Jungfrauen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Jungfrauden Jungfrauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Jungfraudie Jungfrauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Jungfrau

Câu ví dụ với Jungfrau

  • Bist du noch Jungfrau? Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12226728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ virgin (person, especially female, who has never had sexual intercourse); maiden (young woman); Virgo (a constellation and an astrological sign).

Câu hỏi thường gặp

Jungfrau nghĩa là gì?

Jungfrau (danh từ) nghĩa là trinh nữ, xử nữ, thất nữ.

Jungfrau là der, die hay das?

Jungfrau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Jungfrau); số nhiều: die Jungfrauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.