der Juni
số nhiều: die Junis · sinh cách: des Junis
der Juni nghĩa là tháng sáu.
Nghĩa của Juni
Danh từ · giống đực
- Tháng sáu.
Biến cách của Juni (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Juni | die Junis |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Junis | der Junis |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Juni | den Junis |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Juni | die Junis |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Juni
- Heute ist der 18. Juni und das ist der Geburtstag von Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #81
- Die Kirschenzeit ist von Juni bis Juli. Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2608079
- Heute ist der achtzehnte Juni — und Muiriels Geburtstag! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674125
- Ich würde gern ein Einzelzimmer für den 3. Juni reservieren. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ June (the sixth month of the Gregorian calendar, following May and preceding July, containing the northern solstice)
Câu hỏi thường gặp
Juni nghĩa là gì?
Juni (danh từ) nghĩa là tháng sáu.
Juni là der, die hay das?
Juni là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Juni); số nhiều: die Junis.