TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zwingen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsvɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

zwingen nghĩa là bắt, ép.

Nghĩa của zwingen

Động từ

  1. Bắt, ép.

Chia động từ zwingen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezwungenPhân từ I: zwingend

Hiện tại Präsens

  • ich zwinge
  • du zwingst
  • er/sie/es zwingt
  • wir zwingen
  • ihr zwingt
  • sie/Sie zwingen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zwang
  • du zwangst
  • er/sie/es zwang
  • wir zwangen
  • ihr zwangt
  • sie/Sie zwangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezwungen
  • du hast gezwungen
  • er/sie/es hat gezwungen
  • wir haben gezwungen
  • ihr habt gezwungen
  • sie/Sie haben gezwungen

Tương lai Futur I

  • ich werde zwingen
  • du wirst zwingen
  • er/sie/es wird zwingen
  • wir werden zwingen
  • ihr werdet zwingen
  • sie/Sie werden zwingen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zwinge
  • du zwingest
  • er/sie/es zwinge
  • wir zwingen
  • ihr zwinget
  • sie/Sie zwingen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zwing! (du)
  • zwingt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của zwingen

Câu ví dụ với zwingen

  • Er wurde zum Rücktritt gezwungen als Premierminister. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1805242
  • Die Polizei zwang sie zu einem Geständnis. Cảnh sát đã bắt cô ta thú tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3985594
  • Er wurde gezwungen, als Ministerpräsident zurückzutreten. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775345
  • Er war gezwungen, nach Washington zurückzukehren. Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1085469
  • Des Sturmes wegen waren wir gezwungen, zuhause zu bleiben. Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709632

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to force; to compel; to make (someone do something); to (strictly) necessitate, to force

Câu hỏi thường gặp

zwingen nghĩa là gì?

zwingen (động từ) nghĩa là bắt, ép.

Chia động từ zwingen ở thì hiện tại thế nào?

ich zwinge, du zwingst, er/sie/es zwingt, wir zwingen, ihr zwingt, sie/Sie zwingen. Phân từ II: gezwungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.