TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zwinkern

/ˈtsvɪŋkərn/ giọng máy của trình duyệt

zwinkern nghĩa là đá lông nheo, nháy mắt.

Nghĩa của zwinkern

Động từ

  1. Đá lông nheo, nháy mắt.

Chia động từ zwinkern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezwinkertPhân từ I: zwinkernd

Hiện tại Präsens

  • ich zwinkre
  • du zwinkerst
  • er/sie/es zwinkert
  • wir zwinkern
  • ihr zwinkert
  • sie/Sie zwinkern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zwinkerte
  • du zwinkertest
  • er/sie/es zwinkerte
  • wir zwinkerten
  • ihr zwinkertet
  • sie/Sie zwinkerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezwinkert
  • du hast gezwinkert
  • er/sie/es hat gezwinkert
  • wir haben gezwinkert
  • ihr habt gezwinkert
  • sie/Sie haben gezwinkert

Tương lai Futur I

  • ich werde zwinkern
  • du wirst zwinkern
  • er/sie/es wird zwinkern
  • wir werden zwinkern
  • ihr werdet zwinkern
  • sie/Sie werden zwinkern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zwinkere
  • du zwinkerest
  • er/sie/es zwinkere
  • wir zwinkern
  • ihr zwinkeret
  • sie/Sie zwinkern

Mệnh lệnh Imperativ

  • zwinkre! (du)
  • zwinkert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zwinkern

  • Tom zwinkerte. Tom nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3068292
  • Ich zwinkerte. Tôi nháy mắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861438

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blink, wink
  • Danh từ blink, wink

Câu hỏi thường gặp

zwinkern nghĩa là gì?

zwinkern (động từ) nghĩa là đá lông nheo, nháy mắt.

Chia động từ zwinkern ở thì hiện tại thế nào?

ich zwinkre, du zwinkerst, er/sie/es zwinkert, wir zwinkern, ihr zwinkert, sie/Sie zwinkern. Phân từ II: gezwinkert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.