TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Götterdämmerung

danh từ giống cái
/ˈɡœtərˌdɛmərʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Götterdämmerungen · sinh cách: der Götterdämmerung

die Götterdämmerung nghĩa là sự khải huyền.

Nghĩa của Götterdämmerung

Danh từ · giống cái

  1. Thần thoại Sự khải huyền.

Biến cách của Götterdämmerung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Götterdämmerungdie Götterdämmerungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Götterdämmerungder Götterdämmerungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Götterdämmerungden Götterdämmerungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Götterdämmerungdie Götterdämmerungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ downfall of the gods, Götterdämmerung, Ragnarok

Câu hỏi thường gặp

Götterdämmerung nghĩa là gì?

Götterdämmerung (danh từ) nghĩa là sự khải huyền.

Götterdämmerung là der, die hay das?

Götterdämmerung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Götterdämmerung); số nhiều: die Götterdämmerungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.