TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ruinieren

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁuiˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ruinieren

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ruin (to destroy or make dysfunctional, e.g. of health, relationships or financially); to ruin (to make unappealing or unenjoyable)

Chia động từ ruinieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ruiniertPhân từ I: ruinierend

Hiện tại Präsens

  • ich ruiniere
  • du ruinierst
  • er/sie/es ruiniert
  • wir ruinieren
  • ihr ruiniert
  • sie/Sie ruinieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ruinierte
  • du ruiniertest
  • er/sie/es ruinierte
  • wir ruinierten
  • ihr ruiniertet
  • sie/Sie ruinierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ruiniert
  • du hast ruiniert
  • er/sie/es hat ruiniert
  • wir haben ruiniert
  • ihr habt ruiniert
  • sie/Sie haben ruiniert

Tương lai Futur I

  • ich werde ruinieren
  • du wirst ruinieren
  • er/sie/es wird ruinieren
  • wir werden ruinieren
  • ihr werdet ruinieren
  • sie/Sie werden ruinieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ruiniere
  • du ruinierest
  • er/sie/es ruiniere
  • wir ruinieren
  • ihr ruinieret
  • sie/Sie ruinieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • ruinier! (du)
  • ruiniert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruinieren

Đồng nghĩa

Họ từ của ruinieren

Câu ví dụ với ruinieren

  • Die Ehe hat sein Leben völlig ruiniert. Việc kết hôn đã hủy hoại cuộc sống của anh ấy hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12386531

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ ruinieren ở thì hiện tại thế nào?

ich ruiniere, du ruinierst, er/sie/es ruiniert, wir ruinieren, ihr ruiniert, sie/Sie ruinieren. Phân từ II: ruiniert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.