TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umrühren

[ˈʊmˌʁyːʁən] giọng máy của trình duyệt

umrühren nghĩa là khuấy, trộn.

Nghĩa của umrühren

Động từ

  1. Khuấy, trộn, quậy.

Chia động từ umrühren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umgerührtPhân từ I: umrührend

Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rühre um…).

Hiện tại Präsens

  • ich rühre um
  • du rührst um
  • er/sie/es rührt um
  • wir rühren um
  • ihr rührt um
  • sie/Sie rühren um

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rührte um
  • du rührtest um
  • er/sie/es rührte um
  • wir rührten um
  • ihr rührtet um
  • sie/Sie rührten um

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umgerührt
  • du hast umgerührt
  • er/sie/es hat umgerührt
  • wir haben umgerührt
  • ihr habt umgerührt
  • sie/Sie haben umgerührt

Tương lai Futur I

  • ich werde umrühren
  • du wirst umrühren
  • er/sie/es wird umrühren
  • wir werden umrühren
  • ihr werdet umrühren
  • sie/Sie werden umrühren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rühre um
  • du rührest um
  • er/sie/es rühre um
  • wir rühren um
  • ihr rühret um
  • sie/Sie rühren um

Mệnh lệnh Imperativ

  • rühr um! (du)
  • rührt um! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stir, to stir up

Câu hỏi thường gặp

umrühren nghĩa là gì?

umrühren (động từ) nghĩa là khuấy, trộn.

Chia động từ umrühren ở thì hiện tại thế nào?

ich rühre um, du rührst um, er/sie/es rührt um, wir rühren um, ihr rührt um, sie/Sie rühren um. Phân từ II: umgerührt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.