umrühren
umrühren nghĩa là khuấy, trộn.
Nghĩa của umrühren
Động từ
- Khuấy, trộn, quậy.
Chia động từ umrühren
Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rühre um…).
Hiện tại Präsens
- ich rühre um
- du rührst um
- er/sie/es rührt um
- wir rühren um
- ihr rührt um
- sie/Sie rühren um
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rührte um
- du rührtest um
- er/sie/es rührte um
- wir rührten um
- ihr rührtet um
- sie/Sie rührten um
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe umgerührt
- du hast umgerührt
- er/sie/es hat umgerührt
- wir haben umgerührt
- ihr habt umgerührt
- sie/Sie haben umgerührt
Tương lai Futur I
- ich werde umrühren
- du wirst umrühren
- er/sie/es wird umrühren
- wir werden umrühren
- ihr werdet umrühren
- sie/Sie werden umrühren
Giả định I Konjunktiv I
- ich rühre um
- du rührest um
- er/sie/es rühre um
- wir rühren um
- ihr rühret um
- sie/Sie rühren um
Mệnh lệnh Imperativ
- rühr um! (du)
- rührt um! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stir, to stir up
Câu hỏi thường gặp
umrühren nghĩa là gì?
umrühren (động từ) nghĩa là khuấy, trộn.
Chia động từ umrühren ở thì hiện tại thế nào?
ich rühre um, du rührst um, er/sie/es rührt um, wir rühren um, ihr rührt um, sie/Sie rühren um. Phân từ II: umgerührt.