TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Melone

danh từ giống cái
/meˈloːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Melonen · sinh cách: der Melone

die Melone nghĩa là dưa.

Nghĩa của Melone

Danh từ · giống cái

  1. Dưa.

Biến cách của Melone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Melonedie Melonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meloneder Melonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meloneden Melonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Melonedie Melonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Melone

  • Auf dem Tisch liegt eine Melone. Trên bàn có một quả dưa bở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ melon (plant, fruit); bowler hat; melons: a woman’s breasts, especially when large

Câu hỏi thường gặp

Melone nghĩa là gì?

Melone (danh từ) nghĩa là dưa.

Melone là der, die hay das?

Melone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Melone); số nhiều: die Melonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.