die Melone
số nhiều: die Melonen · sinh cách: der Melone
die Melone nghĩa là dưa.
Nghĩa của Melone
Danh từ · giống cái
- Dưa.
Biến cách của Melone (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Melone | die Melonen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Melone | der Melonen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Melone | den Melonen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Melone | die Melonen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Melone
- Auf dem Tisch liegt eine Melone. Trên bàn có một quả dưa bở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melon (plant, fruit); bowler hat; melons: a woman’s breasts, especially when large
Câu hỏi thường gặp
Melone nghĩa là gì?
Melone (danh từ) nghĩa là dưa.
Melone là der, die hay das?
Melone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Melone); số nhiều: die Melonen.