TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Milch

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɪlç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Milchen · sinh cách: der Milch

die Milch nghĩa là sữa.

Nghĩa của Milch

Danh từ · giống cái

  1. Sữa.

Biến cách của Milch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Milchdie Milchen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Milchder Milchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Milchden Milchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Milchdie Milchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Milch

Câu ví dụ với Milch

  • Es ist sinnlos, verschüttete Milch zu beweinen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781652
  • Tom mag keine Milch in den Kaffee. Tom không thích bỏ sữa vào cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2610193
  • Über verschüttete Milch lohnt sich nicht zu weinen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1395233
  • Die Milch wird in Glasflaschen verkauft. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3790803
  • Dieser Kuchen enthält Mehl, Milch, Eier und Zucker. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3983751
  • Schmeiß diese Milch weg. Sie ist schon sauer. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903715
  • Die Milch ist schlecht geworden. Sữa bị thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359591
  • Sie gab der Katze Milch. Cô ta cho con mèo uống sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ milk (white liquid produced by female mammals for their young to consume); milk (white or whitish liquid that is exuded by certain plants); white liquid that is a mixture of other substances, where one of the components is very finely distributed; white semen of a male fish

Câu hỏi thường gặp

Milch nghĩa là gì?

Milch (danh từ) nghĩa là sữa.

Milch là der, die hay das?

Milch là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Milch); số nhiều: die Milchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.