die Biestmilch
danh từ giống cái
/ˈbiːstˌmɪlç/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Biestmilch
die Biestmilch nghĩa là sữa non.
Nghĩa của Biestmilch
Danh từ · giống cái
- Sữa non.
Biến cách của Biestmilch (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Biestmilch |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Biestmilch |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Biestmilch |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Biestmilch |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Biestmilch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beestings, colostrum of a cow (the first milk a cow produces after giving birth)
Câu hỏi thường gặp
Biestmilch nghĩa là gì?
Biestmilch (danh từ) nghĩa là sữa non.
Biestmilch là der, die hay das?
Biestmilch là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Biestmilch).