bieten
bieten nghĩa là đưa ra, mời, trả giá.
Nghĩa của bieten
Động từ
- Đưa ra, mời, cung cấp. (biên soạn)
- Trả giá (đấu giá) (biên soạn)
Chia động từ bieten
Hiện tại Präsens
- ich biete
- du bietest
- er/sie/es bietet
- wir bieten
- ihr bietet
- sie/Sie bieten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bot
- du botest
- er/sie/es bot
- wir boten
- ihr botet
- sie/Sie boten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geboten
- du hast geboten
- er/sie/es hat geboten
- wir haben geboten
- ihr habt geboten
- sie/Sie haben geboten
Tương lai Futur I
- ich werde bieten
- du wirst bieten
- er/sie/es wird bieten
- wir werden bieten
- ihr werdet bieten
- sie/Sie werden bieten
Giả định I Konjunktiv I
- ich biete
- du bietest
- er/sie/es biete
- wir bieten
- ihr bietet
- sie/Sie bieten
Mệnh lệnh Imperativ
- biet! (du)
- bietet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của bieten
Câu ví dụ với bieten
- Da hast du aber ganz schön Eier gezeigt, dem Chef so die Stirn zu bieten. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932102
- Eile scheint nicht geboten. Ở đó dường như không cần phải vội đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5308681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to offer; to present; to bid; to offer to pay a certain price; to arise; to occur
Câu hỏi thường gặp
bieten nghĩa là gì?
bieten (động từ) nghĩa là đưa ra, mời, trả giá.
Chia động từ bieten ở thì hiện tại thế nào?
ich biete, du bietest, er/sie/es bietet, wir bieten, ihr bietet, sie/Sie bieten. Phân từ II: geboten.