TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Biest

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/biːst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Biester · sinh cách: des Biestes

das Biest nghĩa là con thú dữ, đồ quái vật, đồ ác.

Nghĩa của Biest

Danh từ · giống trung

  1. Con thú dữ. (biên soạn)
  2. (khẩu ngữ) đồ quái vật, đồ ác. (biên soạn)

Biến cách của Biest (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Biestdie Biester
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Biestesder Biester
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Biestden Biestern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Biestdie Biester

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ animal, beast, any kind but especially an annoying one, e.g. an insect, pest, aggressive dog, etc.; someone who behaves in an antisocial manner; beestings (first milk of a cow after giving birth)

Câu hỏi thường gặp

Biest nghĩa là gì?

Biest (danh từ) nghĩa là con thú dữ, đồ quái vật, đồ ác.

Biest là der, die hay das?

Biest là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Biest); số nhiều: die Biester.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.