die Mikrowelle
số nhiều: die Mikrowellen · sinh cách: der Mikrowelle
die Mikrowelle nghĩa là vi ba, vi sóng, lò vi ba, lò vi sóng.
Nghĩa của Mikrowelle
Danh từ · giống cái
- Vi ba, vi sóng.
- Lò vi ba, lò vi sóng.
Biến cách của Mikrowelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mikrowelle | die Mikrowellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mikrowelle | der Mikrowellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mikrowelle | den Mikrowellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mikrowelle | die Mikrowellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mikrowelle
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Mikrowelle
- Es ist in der Mikrowelle. Nó ở trong lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222976
- Sie ist in der Mikrowelle. Nó ở trong lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222978
- Er ist in der Mikrowelle. Nó ở trong lò vi sóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8222979
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microwave, microwave oven; microwave
Câu hỏi thường gặp
Mikrowelle nghĩa là gì?
Mikrowelle (danh từ) nghĩa là vi ba, vi sóng, lò vi ba, lò vi sóng.
Mikrowelle là der, die hay das?
Mikrowelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mikrowelle); số nhiều: die Mikrowellen.