TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mikrowellenherd

danh từ giống đực
/ˈmiːkʁoˌvɛlənˌheːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mikrowellenherde · sinh cách: des Mikrowellenherdes

der Mikrowellenherd nghĩa là lò vi ba, lò vi sóng.

Nghĩa của Mikrowellenherd

Danh từ · giống đực

  1. Trang trọng Lò vi ba, lò vi sóng.

Biến cách của Mikrowellenherd (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mikrowellenherddie Mikrowellenherde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mikrowellenherdesder Mikrowellenherde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mikrowellenherdden Mikrowellenherden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mikrowellenherddie Mikrowellenherde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mikrowellenherd

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ microwave oven (appliance for cooking food using microwave energy)

Câu hỏi thường gặp

Mikrowellenherd nghĩa là gì?

Mikrowellenherd (danh từ) nghĩa là lò vi ba, lò vi sóng.

Mikrowellenherd là der, die hay das?

Mikrowellenherd là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mikrowellenherd); số nhiều: die Mikrowellenherde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.