meinen
meinen nghĩa là cho rằng, nghĩ rằng, có ý nói, muốn nói.
Cũng là một dạng biến đổi của mein — Của tôi, tôi.
Nghĩa của meinen
Động từ
- Cho rằng, nghĩ rằng. (biên soạn)
- Có ý nói, muốn nói. (biên soạn)
- Ám chỉ, nói đến (ai, cái gì) (biên soạn)
Chia động từ meinen
Hiện tại Präsens
- ich meine
- du meinst
- er/sie/es meint
- wir meinen
- ihr meint
- sie/Sie meinen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich meinte
- du meintest
- er/sie/es meinte
- wir meinten
- ihr meintet
- sie/Sie meinten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemeint
- du hast gemeint
- er/sie/es hat gemeint
- wir haben gemeint
- ihr habt gemeint
- sie/Sie haben gemeint
Tương lai Futur I
- ich werde meinen
- du wirst meinen
- er/sie/es wird meinen
- wir werden meinen
- ihr werdet meinen
- sie/Sie werden meinen
Giả định I Konjunktiv I
- ich meine
- du meinest
- er/sie/es meine
- wir meinen
- ihr meinet
- sie/Sie meinen
Mệnh lệnh Imperativ
- mein! (du)
- meint! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meinen
Đồng nghĩa
Họ từ của meinen
Câu ví dụ với meinen
- Dank dir habe ich meinen Appetit verloren. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #484
- Es ist aus zwischen uns, gib mir meinen Ring zurück! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #672
- Was meinen Sie, Doktor? Ý kiến bác sĩ thế nào?Tatoeba #601796
- Nein, er ist nicht mein neuer Freund. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.Tatoeba #229
- Oh, meine weiße Hose! Sie war neu. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!Tatoeba #357
- Ich weiß nicht, was du meinst. Tôi không biết ý của bạn là gì.Tatoeba #210
- Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi lười làm bài quá.Tatoeba #952
- Es ist nicht meine Schuld! Không phải lỗi của tôi!Tatoeba #464
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to opine, to think; to believe; to suppose; to say; to utter; not used with nouns; not used in the imperative and rarely in the infinitive; to mean; to be convinced or sincere about something; to mean; to have in mind; to convey; to mean; to signify
Câu hỏi thường gặp
meinen nghĩa là gì?
meinen (động từ) nghĩa là cho rằng, nghĩ rằng, có ý nói, muốn nói.
Chia động từ meinen ở thì hiện tại thế nào?
ich meine, du meinst, er/sie/es meint, wir meinen, ihr meint, sie/Sie meinen. Phân từ II: gemeint.