heißen
heißen nghĩa là được gọi là, gọi.
Cũng là một dạng biến đổi của heiß — Nóng.
Nghĩa của heißen
Động từ
- Được gọi là.
- Từ cổ Gọi.
Chia động từ heißen
Hiện tại Präsens
- ich heiße
- du heißt
- er/sie/es heißt
- wir heißen
- ihr heißt
- sie/Sie heißen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hieß
- du hießest
- er/sie/es hieß
- wir hießen
- ihr hießt
- sie/Sie hießen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geheißen
- du hast geheißen
- er/sie/es hat geheißen
- wir haben geheißen
- ihr habt geheißen
- sie/Sie haben geheißen
Tương lai Futur I
- ich werde heißen
- du wirst heißen
- er/sie/es wird heißen
- wir werden heißen
- ihr werdet heißen
- sie/Sie werden heißen
Giả định II Konjunktiv II
- ich hieße
- du hießest
- er/sie/es hieße
- wir hießen
- ihr hießet
- sie/Sie hießen
Giả định I Konjunktiv I
- ich heiße
- du heißest
- er/sie/es heiße
- wir heißen
- ihr heißet
- sie/Sie heißen
Mệnh lệnh Imperativ
- heiß! (du)
- heißt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heißen
Đồng nghĩa
Họ từ của heißen
Cụm từ, thành ngữ với heißen
- wie heißen Sie — Tên bạn là gì, tên anh là gì, tên bà là gì, tên chị là gì, tên em là gì.
- willkommen heißen — Chào, hoan nghênh, chào mừng, chào đón.
Câu ví dụ với heißen
- Ich habe eine vietnamesische Freundin. Sie heißt Tiên. Tôi có một người bạn Việt Nam. Tên cô ấy là Tiên.Tatoeba #1442017
- Wie heißt das auf Italienisch? Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?Tatoeba #455
- Es ist so heiß, dass man Eier auf den Motorhauben der Autos braten könnte. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #492
- Rede nicht um den heißen Brei herum! Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5280083
- Ich weiß nicht, wie Sie heißen. Tôi không biết tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317042
- Ich kann keine sehr heißen Sachen essen oder trinken. Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640474
- Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6554431
- „Wie heißen Sie?“ fragte ich. Tôi hỏi "tên bạn là gì?". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10481706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to have a name; to be named; to be called; but implying that one “owns” this name, not necessarily that one goes by it; to mean, to signify; to have a meaning; to say, to be said; to go, run (like); to call (someone something); to order, to direct, to call to do something
Câu hỏi thường gặp
heißen nghĩa là gì?
heißen (động từ) nghĩa là được gọi là, gọi.
Chia động từ heißen ở thì hiện tại thế nào?
ich heiße, du heißt, er/sie/es heißt, wir heißen, ihr heißt, sie/Sie heißen. Phân từ II: geheißen.