TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

glauben

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡlaʊ̯bən/ giọng máy của trình duyệt

glauben nghĩa là tin, tin tưởng.

Cũng là một dạng biến đổi của Glaube — Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Nghĩa của glauben

Động từ

  1. Tin, tin tưởng.

Chia động từ glauben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geglaubtPhân từ I: glaubend

Hiện tại Präsens

  • ich glaube
  • du glaubst
  • er/sie/es glaubt
  • wir glauben
  • ihr glaubt
  • sie/Sie glauben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich glaubte
  • du glaubtest
  • er/sie/es glaubte
  • wir glaubten
  • ihr glaubtet
  • sie/Sie glaubten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geglaubt
  • du hast geglaubt
  • er/sie/es hat geglaubt
  • wir haben geglaubt
  • ihr habt geglaubt
  • sie/Sie haben geglaubt

Tương lai Futur I

  • ich werde glauben
  • du wirst glauben
  • er/sie/es wird glauben
  • wir werden glauben
  • ihr werdet glauben
  • sie/Sie werden glauben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich glaube
  • du glaubest
  • er/sie/es glaube
  • wir glauben
  • ihr glaubet
  • sie/Sie glauben

Mệnh lệnh Imperativ

  • glaub! (du)
  • glaubt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glauben

Đồng nghĩa

Họ từ của glauben

Câu ví dụ với glauben

  • Ich weiß nicht mehr, was ich glauben soll. Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.Tatoeba #1708264
  • Ich kann es nicht glauben! Tôi không tin!Tatoeba #866
  • Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #890
  • Es kommt darauf an, was du mit an Gott "glauben" meinst. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.Tatoeba #760
  • Ich glaube nicht, dass es morgen regnet. Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.Tatoeba #760626
  • Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.Tatoeba #930
  • Es fällt mir schwer, das zu glauben. Tôi thấy điều này khó tin quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223543
  • Selbst ich kann das nicht glauben. Ngay cả tôi còn không tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1031133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to believe something (to consider true); to believe in (to think something exists, or have confidence in someone’s ability); to believe (to trust in someone's statement); to think, to believe

Câu hỏi thường gặp

glauben nghĩa là gì?

glauben (động từ) nghĩa là tin, tin tưởng.

Chia động từ glauben ở thì hiện tại thế nào?

ich glaube, du glaubst, er/sie/es glaubt, wir glauben, ihr glaubt, sie/Sie glauben. Phân từ II: geglaubt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.