glauben
glauben nghĩa là tin, tin tưởng.
Cũng là một dạng biến đổi của Glaube — Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
Nghĩa của glauben
Động từ
- Tin, tin tưởng.
Chia động từ glauben
Hiện tại Präsens
- ich glaube
- du glaubst
- er/sie/es glaubt
- wir glauben
- ihr glaubt
- sie/Sie glauben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich glaubte
- du glaubtest
- er/sie/es glaubte
- wir glaubten
- ihr glaubtet
- sie/Sie glaubten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geglaubt
- du hast geglaubt
- er/sie/es hat geglaubt
- wir haben geglaubt
- ihr habt geglaubt
- sie/Sie haben geglaubt
Tương lai Futur I
- ich werde glauben
- du wirst glauben
- er/sie/es wird glauben
- wir werden glauben
- ihr werdet glauben
- sie/Sie werden glauben
Giả định I Konjunktiv I
- ich glaube
- du glaubest
- er/sie/es glaube
- wir glauben
- ihr glaubet
- sie/Sie glauben
Mệnh lệnh Imperativ
- glaub! (du)
- glaubt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glauben
Đồng nghĩa
Họ từ của glauben
Câu ví dụ với glauben
- Ich weiß nicht mehr, was ich glauben soll. Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.Tatoeba #1708264
- Ich kann es nicht glauben! Tôi không tin!Tatoeba #866
- Jeder würde gerne glauben, dass Träume wahr werden können. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #890
- Es kommt darauf an, was du mit an Gott "glauben" meinst. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.Tatoeba #760
- Ich glaube nicht, dass es morgen regnet. Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.Tatoeba #760626
- Seine Geschichte war zu lächerlich, um von irgendjemandem geglaubt zu werden. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.Tatoeba #930
- Es fällt mir schwer, das zu glauben. Tôi thấy điều này khó tin quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223543
- Selbst ich kann das nicht glauben. Ngay cả tôi còn không tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1031133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to believe something (to consider true); to believe in (to think something exists, or have confidence in someone’s ability); to believe (to trust in someone's statement); to think, to believe
Câu hỏi thường gặp
glauben nghĩa là gì?
glauben (động từ) nghĩa là tin, tin tưởng.
Chia động từ glauben ở thì hiện tại thế nào?
ich glaube, du glaubst, er/sie/es glaubt, wir glauben, ihr glaubt, sie/Sie glauben. Phân từ II: geglaubt.