gläubig
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡlɔʏ̯bɪç/ giọng máy của trình duyệt
gläubig nghĩa là sùng đạo, mộ đạo.
Nghĩa của gläubig
Tính từ
- Sùng đạo, mộ đạo.
So sánh của gläubig
| So sánh hơn | gläubiger |
| So sánh nhất | am gläubigsten |
Họ từ của gläubig
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ faithful, believing (convinced of a religious view or dogma); trustful, confiding, confident (trusting and believing, possibly with the notion of credulity)
Câu hỏi thường gặp
gläubig nghĩa là gì?
gläubig (tính từ) nghĩa là sùng đạo, mộ đạo.