TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gläubig

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡlɔʏ̯bɪç/ giọng máy của trình duyệt

gläubig nghĩa là sùng đạo, mộ đạo.

Nghĩa của gläubig

Tính từ

  1. Sùng đạo, mộ đạo.

So sánh của gläubig

So sánh hơngläubiger
So sánh nhấtam gläubigsten

Họ từ của gläubig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ faithful, believing (convinced of a religious view or dogma); trustful, confiding, confident (trusting and believing, possibly with the notion of credulity)

Câu hỏi thường gặp

gläubig nghĩa là gì?

gläubig (tính từ) nghĩa là sùng đạo, mộ đạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.