TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Glaube

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡlaʊ̯bə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Glaubens

der Glaube nghĩa là tín ngưỡng, tin.

Cũng là một dạng biến đổi của glauben — Tin, tin tưởng.

Nghĩa của Glaube

Danh từ · giống đực

  1. Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Biến cách của Glaube (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Glaube
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Glaubens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Glauben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Glauben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Glaube

Cụm từ, thành ngữ với Glaube

Câu ví dụ với Glaube

  • Glauben Sie wirklich, dass Tom unverheiratet ist? Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7352208
  • Glauben Sie, ich scherze? Bạn có nghĩ rằng tôi đang đùa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1766295
  • Glauben Sie, es war Tom, der das Feuer gelegt hat? Bạn có nghĩ Tom là người đốt lửa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12661631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belief, faith; faith, creed

Câu hỏi thường gặp

Glaube nghĩa là gì?

Glaube (danh từ) nghĩa là tín ngưỡng, tin.

Glaube là der, die hay das?

Glaube là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Glaube).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.